Monday, March 10, 2014

단어를 복습하기!

1.수수께끼 (명사): riddle,puzzle
     오빠이 수수께끼를 풀어 주세요! 수수께끼를 풀다: giải câu đố
      지금 선생님께서 학생들에게 수수께끼를 내다. 수수께끼를 내다: đặt câu đố
       스핑그스가 수수께끼를 냈다.Sphinx đưa ra câu đố.스핑그스: Sphinx
2.딱딱하다(형용사): cứng (đồ vật,thức ăn)
       물고기는 너무 딱딱한데, 언제 샀어요?
3.버릇:
        야채를 많이 먹는 것이 버릇이 됐어요. 는 것이 버릇이 되다:việc gì trở thành thói quen
         자면서 음악을 듣는 버릇이 있다. 는 버릇이 있다:có thói quen làm gì
         넌 무엇든지를 사면 살수록 더 가지고 싶은 버릇을 고칠 까요? 버릇을 고치다:bỏ thói quen,tật,sửa thói
(dùng V+(으)면 + V+(으)ㄹ수록 diễn tả cấu trúc càng...càng...,cộng với vế chính ở phía sau .Ví dụ:
          노래를 부르면 부를수록 기분이 더 좋다:Càng hát thì tâm trạng càng tốt hơn.
          그 아이가 울으면 울수록 치를 먹었다: Đứa bé càng khóc thì càng bị đánh đòn.
          여러 가지 언어를 배우면 배울수록 좋아요.Học càng nhiều thứ tiếng càng tốt.
           그 영화를 보면 볼수록 많이 울다.Càng xem phim đó càng khóc.)
           
    작년부터  아침에 일어나서 운동하는 버릇을 들었어 .버릇을 들다: Từ năm ngoái tôi đã có thói quen sáng dậy là tập thể dục.
     아이들을 예뻐하면 버릇 나빠진다.
4.검색/검사/고사(쉽게 틀린 단어)
 -검사: examination,inspection,checkup,test,check-kiểm tra,thẩm tra, điều tra
          카이 씨,제 컴퓨커를  좀 검사해 줄도 될까요?
          8달부터 경찰들이 현장을 검사를 하고 있는데 암살자가 잡힐까요?
              (현장:hiện trường  암살자:tên ám sát)
-검색:look,search for,look st up-tìm kiếm,tra tìm
           surf the Net
          날마다 인터넷으로 그 일에  정보를 검색하다.
          경찰이 도독을 검색하고 있어?
-고사: examination: chủ yếu là kì thi
           내일 쓰기 고사를 봐요. 그래요? 잘 해보세요.